die Luftspiegelung
số nhiều: die Luftspiegelungen · sinh cách: der Luftspiegelung
die Luftspiegelung nghĩa là ảo ảnh.
Nghĩa của Luftspiegelung
Danh từ · giống cái
- Ảo ảnh.
Biến cách của Luftspiegelung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Luftspiegelung | die Luftspiegelungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Luftspiegelung | der Luftspiegelungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Luftspiegelung | den Luftspiegelungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Luftspiegelung | die Luftspiegelungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mirage
Câu hỏi thường gặp
Luftspiegelung nghĩa là gì?
Luftspiegelung (danh từ) nghĩa là ảo ảnh.
Luftspiegelung là der, die hay das?
Luftspiegelung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftspiegelung); số nhiều: die Luftspiegelungen.