der Magen
số nhiều: die Mägen · sinh cách: des Magens
der Magen nghĩa là dạ dày, bao tử.
Nghĩa của Magen
Danh từ · giống đực
- Dạ dày, bao tử.
Biến cách của Magen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Magen | die Mägen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Magens | der Mägen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Magen | den Mägen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Magen | die Mägen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Magen
- Da sind die Augen größer als der Magen. No bụng đói con mắt.Tatoeba #8492877
- Verdirb dir durch zu viel Essen nicht den Magen. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stomach, maw
Câu hỏi thường gặp
Magen nghĩa là gì?
Magen (danh từ) nghĩa là dạ dày, bao tử.
Magen là der, die hay das?
Magen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Magen); số nhiều: die Mägen.