TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Magen

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mägen · sinh cách: des Magens

der Magen nghĩa là dạ dày, bao tử.

Nghĩa của Magen

Danh từ · giống đực

  1. Dạ dày, bao tử.

Biến cách của Magen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Magendie Mägen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Magensder Mägen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Magenden Mägen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Magendie Mägen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Magen

  • Da sind die Augen größer als der Magen. No bụng đói con mắt.Tatoeba #8492877
  • Verdirb dir durch zu viel Essen nicht den Magen. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stomach, maw

Câu hỏi thường gặp

Magen nghĩa là gì?

Magen (danh từ) nghĩa là dạ dày, bao tử.

Magen là der, die hay das?

Magen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Magen); số nhiều: die Mägen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.