TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Perücke

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/peˈrʏkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Perücken · sinh cách: der Perücke

die Perücke nghĩa là tóc giả.

Nghĩa của Perücke

Danh từ · giống cái

  1. Tóc giả.

Biến cách của Perücke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Perückedie Perücken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Perückeder Perücken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Perückeden Perücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Perückedie Perücken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Perücke

  • Tom trägt Perücke. Tom đội tóc giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5965127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wig; periwig; peruke

Câu hỏi thường gặp

Perücke nghĩa là gì?

Perücke (danh từ) nghĩa là tóc giả.

Perücke là der, die hay das?

Perücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Perücke); số nhiều: die Perücken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.