die Perücke
số nhiều: die Perücken · sinh cách: der Perücke
die Perücke nghĩa là tóc giả.
Nghĩa của Perücke
Danh từ · giống cái
- Tóc giả.
Biến cách của Perücke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Perücke | die Perücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Perücke | der Perücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Perücke | den Perücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Perücke | die Perücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Perücke
- Tom trägt Perücke. Tom đội tóc giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5965127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wig; periwig; peruke
Câu hỏi thường gặp
Perücke nghĩa là gì?
Perücke (danh từ) nghĩa là tóc giả.
Perücke là der, die hay das?
Perücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Perücke); số nhiều: die Perücken.