TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schleifmaschine

danh từ giống cái
/ˈʃlaɪ̯fmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schleifmaschinen · sinh cách: der Schleifmaschine

die Schleifmaschine nghĩa là máy mài.

Nghĩa của Schleifmaschine

Danh từ · giống cái

  1. Máy mài.

Biến cách của Schleifmaschine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schleifmaschinedie Schleifmaschinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schleifmaschineder Schleifmaschinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schleifmaschineden Schleifmaschinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schleifmaschinedie Schleifmaschinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bench grinder

Câu hỏi thường gặp

Schleifmaschine nghĩa là gì?

Schleifmaschine (danh từ) nghĩa là máy mài.

Schleifmaschine là der, die hay das?

Schleifmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schleifmaschine); số nhiều: die Schleifmaschinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.