die Unwissenheit
sinh cách: der Unwissenheit
die Unwissenheit nghĩa là sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.
Nghĩa của Unwissenheit
Danh từ · giống cái
- Sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.
Biến cách của Unwissenheit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unwissenheit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unwissenheit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unwissenheit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unwissenheit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Unwissenheit
- Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ignorance
Câu hỏi thường gặp
Unwissenheit nghĩa là gì?
Unwissenheit (danh từ) nghĩa là sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.
Unwissenheit là der, die hay das?
Unwissenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unwissenheit).