TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unwissenheit

danh từ giống cái
[ˈʊnvɪsn̩ˌhaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Unwissenheit

die Unwissenheit nghĩa là sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.

Nghĩa của Unwissenheit

Danh từ · giống cái

  1. Sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.

Biến cách của Unwissenheit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unwissenheit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unwissenheit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unwissenheit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unwissenheit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Unwissenheit

  • Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ignorance

Câu hỏi thường gặp

Unwissenheit nghĩa là gì?

Unwissenheit (danh từ) nghĩa là sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát.

Unwissenheit là der, die hay das?

Unwissenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unwissenheit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.