TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdorren

[fɛɐ̯ˈdɔʁən] giọng máy của trình duyệt

verdorren nghĩa là héo, úa.

Nghĩa của verdorren

Động từ

  1. Héo, úa.

Chia động từ verdorren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: verdorrtPhân từ I: verdorrend

Hiện tại Präsens

  • ich verdorre
  • du verdorrst
  • er/sie/es verdorrt
  • wir verdorren
  • ihr verdorrt
  • sie/Sie verdorren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verdorrte
  • du verdorrtest
  • er/sie/es verdorrte
  • wir verdorrten
  • ihr verdorrtet
  • sie/Sie verdorrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin verdorrt
  • du hast / bist verdorrt
  • er/sie/es hat / ist verdorrt
  • wir haben / sind verdorrt
  • ihr habt / seid verdorrt
  • sie/Sie haben / sind verdorrt

Tương lai Futur I

  • ich werde verdorren
  • du wirst verdorren
  • er/sie/es wird verdorren
  • wir werden verdorren
  • ihr werdet verdorren
  • sie/Sie werden verdorren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verdorre
  • du verdorrest
  • er/sie/es verdorre
  • wir verdorren
  • ihr verdorret
  • sie/Sie verdorren

Mệnh lệnh Imperativ

  • verdorr! (du)
  • verdorrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wither, dry up

Câu hỏi thường gặp

verdorren nghĩa là gì?

verdorren (động từ) nghĩa là héo, úa.

Chia động từ verdorren ở thì hiện tại thế nào?

ich verdorre, du verdorrst, er/sie/es verdorrt, wir verdorren, ihr verdorrt, sie/Sie verdorren. Phân từ II: verdorrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.