TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Á tiếng Đức là gì?

"á" trong tiếng Đức là Asien (danh từ riêng).

Asien Danh từ riêng

[ˈaːzi̯ən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu á, á châu, á, á tế á.

  • Es gibt sieben Kontinente: Afrika, Antarktika, Asien, Australia, Europa, Nordamerika und Südamerika. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Xem đầy đủ từ "Asien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Á tiếng Đức là gì?

"á" trong tiếng Đức là Asien (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.