TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ê-dê-ki-en tiếng Đức là gì?

"ê-dê-ki-en" trong tiếng Đức là Ezechiel (danh từ riêng), Hesekiel (danh từ riêng).

Ezechiel Danh từ riêng

[eˈt͡seːçi̯eːl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ê-dê-ki-en, ê-xê-chi-ên.

Xem đầy đủ từ "Ezechiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Hesekiel Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ê-dê-ki-en, ê-xê-chi-ên.

Xem đầy đủ từ "Hesekiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ê-dê-ki-en tiếng Đức là gì?

"ê-dê-ki-en" trong tiếng Đức là Ezechiel (danh từ riêng), Hesekiel (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.