TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ít ra tiếng Đức là gì?

"ít ra" trong tiếng Đức là wenigstens (phó từ), zumindest (phó từ).

wenigstens Phó từ

[ˈveːnɪçstn̩s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít ra, ít nhất.

Xem đầy đủ từ "wenigstens": der/die/das, biến cách, cách chia →

zumindest Phó từ

/t͡suˈmɪndəst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít nhất, ít ra.

Xem đầy đủ từ "zumindest": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ít ra tiếng Đức là gì?

"ít ra" trong tiếng Đức là wenigstens (phó từ), zumindest (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.