TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Út tiếng Đức là gì?

"út" trong tiếng Đức là der Benjamin (danh từ).

der Benjamin Danh từ · giống đực

/ˈbɛnjaˌmiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Út, con út.

Xem đầy đủ từ "Benjamin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Út tiếng Đức là gì?

"út" trong tiếng Đức là der Benjamin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.