TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáng khinh tiếng Đức là gì?

"đáng khinh" trong tiếng Đức là schnöde (tính từ), verabscheuungswürdig (tính từ), verachtenswert (tính từ).

schnöde Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "schnöde": der/die/das, biến cách, cách chia →

verabscheuungswürdig Tính từ

[fɛɐ̯ˈapʃɔ͜yʊŋsˌvʏʁdɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "verabscheuungswürdig": der/die/das, biến cách, cách chia →

verachtenswert Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "verachtenswert": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng khinh tiếng Đức là gì?

"đáng khinh" trong tiếng Đức là schnöde (tính từ), verabscheuungswürdig (tính từ), verachtenswert (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.