TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đánh đập tiếng Đức là gì?

"đánh đập" trong tiếng Đức là verprügeln (động từ).

verprügeln Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh đập.

Xem đầy đủ từ "verprügeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh đập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đánh đập tiếng Đức là gì?

"đánh đập" trong tiếng Đức là verprügeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.