TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đã lên kế hoạch tiếng Đức là gì?

"đã lên kế hoạch" trong tiếng Đức là geplant (tính từ).

geplant Tính từ

/ɡəˈplaːnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã lên kế hoạch, dự kiến.

Xem đầy đủ từ "geplant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đã lên kế hoạch tiếng Đức là gì?

"đã lên kế hoạch" trong tiếng Đức là geplant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.