TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại hùng tiếng Đức là gì?

"đại hùng" trong tiếng Đức là Großer Bär (danh từ riêng).

Großer Bär Danh từ riêng

/ˈɡʁoːsɐ ˌbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại hùng.

Xem đầy đủ từ "Großer Bär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại hùng tiếng Đức là gì?

"đại hùng" trong tiếng Đức là Großer Bär (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.