TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồi bại tiếng Đức là gì?

"đồi bại" trong tiếng Đức là pervers (tính từ).

pervers Tính từ

/pɛʁˈvɛʁs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồi bại, biến thái.

Xem đầy đủ từ "pervers": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồi bại tiếng Đức là gì?

"đồi bại" trong tiếng Đức là pervers (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.