TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đaminh tiếng Đức là gì?

"đaminh" trong tiếng Đức là Dominik (danh từ riêng).

Dominik Danh từ riêng

[ˈdɔmiˌnɪk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa minh, đaminh.

Xem đầy đủ từ "Dominik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đaminh tiếng Đức là gì?

"đaminh" trong tiếng Đức là Dominik (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.