TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điềm tiếng Đức là gì?

"điềm" trong tiếng Đức là das Omen (danh từ).

das Omen Danh từ · giống trung

/ˈoːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điềm.

Xem đầy đủ từ "Omen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điềm tiếng Đức là gì?

"điềm" trong tiếng Đức là das Omen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.