TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điện hạ tiếng Đức là gì?

"điện hạ" trong tiếng Đức là die Hoheit (danh từ).

die Hoheit Danh từ · giống cái

/ˈhoːhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (Eure Hoheit) điện hạ.

Xem đầy đủ từ "Hoheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện hạ tiếng Đức là gì?

"điện hạ" trong tiếng Đức là die Hoheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.