TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cài đặt tiếng Đức là gì?

"cài đặt" trong tiếng Đức là installieren (động từ), konfigurieren (động từ).

installieren Động từ

/ˈɪnstaˈliːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cài đặt.

  • Ich habe auf meinem Computer ein Betriebssystem installiert. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
  • Es ist Tom letztlich doch gelungen, ein kostenfreies Datenbankprogramm auf seinem Rechner zu installieren. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.

Xem đầy đủ từ "installieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

konfigurieren Động từ

/kɔnfiɡuˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cài đặt.

Xem đầy đủ từ "konfigurieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cài đặt tiếng Đức là gì?

"cài đặt" trong tiếng Đức là installieren (động từ), konfigurieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.