TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cá cơm tiếng Đức là gì?

"cá cơm" trong tiếng Đức là die Sardelle (danh từ).

die Sardelle Danh từ · giống cái

/zaʁˈdɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá cơm, cá trổng.

Xem đầy đủ từ "Sardelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cá cơm tiếng Đức là gì?

"cá cơm" trong tiếng Đức là die Sardelle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.