TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cánh cam tiếng Đức là gì?

"cánh cam" trong tiếng Đức là der Marienkäfer (danh từ).

der Marienkäfer Danh từ · giống đực

/maˈʁiː.ənˌkɛː.fɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bọ rùa, cánh cam.

Xem đầy đủ từ "Marienkäfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cánh cam tiếng Đức là gì?

"cánh cam" trong tiếng Đức là der Marienkäfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.