TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cầm cố tiếng Đức là gì?

"cầm cố" trong tiếng Đức là verpfänden (động từ).

verpfänden Động từ

/fɛʁˈpfɛndən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầm cố.

Xem đầy đủ từ "verpfänden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầm cố tiếng Đức là gì?

"cầm cố" trong tiếng Đức là verpfänden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.