TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cực tím tiếng Đức là gì?

"cực tím" trong tiếng Đức là ultraviolett (tính từ).

ultraviolett Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực tím, tử ngoại.

Xem đầy đủ từ "ultraviolett": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cực tím tiếng Đức là gì?

"cực tím" trong tiếng Đức là ultraviolett (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.