Chỉ trích tiếng Đức là gì?
"chỉ trích" trong tiếng Đức là kritisieren (động từ).
kritisieren Động từ
/kʁitiˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ trích.
- Ich habe keine Angst davor, kritisiert zu werden. Tôi không sợ bị chỉ trích.
- Hör auf, mich zu kritisieren! Đừng chỉ trích tôi nữa.
Xem đầy đủ từ "kritisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chỉ trích tiếng Đức là gì?
"chỉ trích" trong tiếng Đức là kritisieren (động từ).