TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa cấp tiến tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa cấp tiến" trong tiếng Đức là der Radikalismus (danh từ).

der Radikalismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa quá khích.

Xem đầy đủ từ "Radikalismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa cấp tiến tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa cấp tiến" trong tiếng Đức là der Radikalismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.