TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa nhân văn tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa nhân văn" trong tiếng Đức là der Humanismus (danh từ).

der Humanismus Danh từ · giống đực

/humaˈnɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa nhân bản.

Xem đầy đủ từ "Humanismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa nhân văn tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa nhân văn" trong tiếng Đức là der Humanismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.