TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ thập đỏ tiếng Đức là gì?

"chữ thập đỏ" trong tiếng Đức là Rotes Kreuz (danh từ riêng).

Rotes Kreuz Danh từ riêng

/ˈʁoːtəs kʁɔɪ̯t͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ thập đỏ.

Xem đầy đủ từ "Rotes Kreuz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ thập đỏ tiếng Đức là gì?

"chữ thập đỏ" trong tiếng Đức là Rotes Kreuz (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.