Clêmêntê tiếng Đức là gì?
"clêmêntê" trong tiếng Đức là Clemens (danh từ riêng).
Clemens Danh từ riêng
[ˈkleːmɛns] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Clêmêntê, lê minh.
Xem đầy đủ từ "Clemens": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Clêmêntê tiếng Đức là gì?
"clêmêntê" trong tiếng Đức là Clemens (danh từ riêng).