TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoành tân tiếng Đức là gì?

"hoành tân" trong tiếng Đức là Yokohama (danh từ riêng).

Yokohama Danh từ riêng

/jokoˈhaːma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-ô-cô-ha-ma, hoành tân.

Xem đầy đủ từ "Yokohama": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoành tân tiếng Đức là gì?

"hoành tân" trong tiếng Đức là Yokohama (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.