TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoa thịnh đốn tiếng Đức là gì?

"hoa thịnh đốn" trong tiếng Đức là Washington (danh từ riêng).

Washington Danh từ riêng

/ˈvɔʃɪŋtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.

Xem đầy đủ từ "Washington": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoa thịnh đốn tiếng Đức là gì?

"hoa thịnh đốn" trong tiếng Đức là Washington (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.