Huế tiếng Đức là gì?
"huế" trong tiếng Đức là Huë (danh từ riêng).
Huë Danh từ riêng
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huế, thuận hóa.
Câu hỏi thường gặp
Huế tiếng Đức là gì?
"huế" trong tiếng Đức là Huë (danh từ riêng).
"huế" trong tiếng Đức là Huë (danh từ riêng).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huế, thuận hóa.
"huế" trong tiếng Đức là Huë (danh từ riêng).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.