TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kết tinh tiếng Đức là gì?

"kết tinh" trong tiếng Đức là kristallisieren (động từ).

kristallisieren Động từ

[kʁɪstaliˈziːʁən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết tinh.

Xem đầy đủ từ "kristallisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kết tinh tiếng Đức là gì?

"kết tinh" trong tiếng Đức là kristallisieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.