TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mỹ quốc tiếng Đức là gì?

"mỹ quốc" trong tiếng Đức là Vereinigte Staaten (danh từ riêng).

Vereinigte Staaten Danh từ riêng

/fɛʁˌʔaɪ̯nɪçtə ˈʃtaːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa kỳ, mỹ quốc, nước mỹ.

Xem đầy đủ từ "Vereinigte Staaten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỹ quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mỹ quốc tiếng Đức là gì?

"mỹ quốc" trong tiếng Đức là Vereinigte Staaten (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.