TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước tương tiếng Đức là gì?

"nước tương" trong tiếng Đức là die Sojasoße (danh từ).

die Sojasoße Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước tương, xì dầu, tàu vị yểu.

Xem đầy đủ từ "Sojasoße": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước tương tiếng Đức là gì?

"nước tương" trong tiếng Đức là die Sojasoße (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.