Nấm hương tiếng Đức là gì?
"nấm hương" trong tiếng Đức là der Shiitake (danh từ).
der Shiitake Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm hương, nấm đông cô.
Xem đầy đủ từ "Shiitake": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nấm hương tiếng Đức là gì?
"nấm hương" trong tiếng Đức là der Shiitake (danh từ).