TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nồi chiên không dầu tiếng Đức là gì?

"nồi chiên không dầu" trong tiếng Đức là die Heißluftfritteuse (danh từ).

die Heißluftfritteuse Danh từ · giống cái

[ˈhaɪ̯slʊftfʀiˌtøːzə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi chiên không dầu.

Xem đầy đủ từ "Heißluftfritteuse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nồi chiên không dầu tiếng Đức là gì?

"nồi chiên không dầu" trong tiếng Đức là die Heißluftfritteuse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.