TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam đại dương tiếng Đức là gì?

"nam đại dương" trong tiếng Đức là Antarktik (danh từ riêng), Südlicher Ozean (danh từ riêng).

Antarktik Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam đại dương.

Xem đầy đủ từ "Antarktik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Südlicher Ozean Danh từ riêng

[ˌzyːtlɪçə ˈʔoːt͡seaːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam đại dương.

Xem đầy đủ từ "Südlicher Ozean": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam đại dương tiếng Đức là gì?

"nam đại dương" trong tiếng Đức là Antarktik (danh từ riêng), Südlicher Ozean (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.