TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam mỹ tiếng Đức là gì?

"nam mỹ" trong tiếng Đức là Südamerika (danh từ riêng).

Südamerika Danh từ riêng

/ˌzyːt.aˈmeːrika/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam mỹ.

  • Brasilien ist das größte Land Südamerikas. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
  • Brasilien ist das größte Land in Südamerika. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.

Xem đầy đủ từ "Südamerika": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam mỹ tiếng Đức là gì?

"nam mỹ" trong tiếng Đức là Südamerika (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.