Ngoại lệ tiếng Đức là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Đức là die Ausnahme (danh từ).
die Ausnahme Danh từ · giống cái
/ˈaɔ̯sˌnaːmɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệ ngoại, ngoại lệ.
Xem đầy đủ từ "Ausnahme": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lệ tiếng Đức là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Đức là die Ausnahme (danh từ).