TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sốt vàng tiếng Đức là gì?

"sốt vàng" trong tiếng Đức là das Gelbfieber (danh từ).

das Gelbfieber Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sốt vàng, sốt vàng da.

Xem đầy đủ từ "Gelbfieber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sốt vàng tiếng Đức là gì?

"sốt vàng" trong tiếng Đức là das Gelbfieber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.