TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sao hải vương tiếng Đức là gì?

"sao hải vương" trong tiếng Đức là Neptun (danh từ riêng).

Neptun Danh từ riêng

/nɛpˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao hải vương.

Xem đầy đủ từ "Neptun": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao hải vương tiếng Đức là gì?

"sao hải vương" trong tiếng Đức là Neptun (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.