TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sen tiếng Đức là gì?

"sen" trong tiếng Đức là der Lotos (danh từ), die Lotosblume (danh từ).

der Lotos Danh từ · giống đực

[ˈloːtɔs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sen.

Xem đầy đủ từ "Lotos": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lotosblume Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sen.

Xem đầy đủ từ "Lotosblume": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sen tiếng Đức là gì?

"sen" trong tiếng Đức là der Lotos (danh từ), die Lotosblume (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.