TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Siêu việt tiếng Đức là gì?

"siêu việt" trong tiếng Đức là transzendent (tính từ).

transzendent Tính từ

/ˌtʁanst͡sɛnˈdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu việt.

Xem đầy đủ từ "transzendent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Siêu việt tiếng Đức là gì?

"siêu việt" trong tiếng Đức là transzendent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.