TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tàu chiến tiếng Đức là gì?

"tàu chiến" trong tiếng Đức là das Kriegsschiff (danh từ).

das Kriegsschiff Danh từ · giống trung

/ˈkʁiːksˌʃɪf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu chiến.

Xem đầy đủ từ "Kriegsschiff": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tàu chiến tiếng Đức là gì?

"tàu chiến" trong tiếng Đức là das Kriegsschiff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.