TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tái cử tiếng Đức là gì?

"tái cử" trong tiếng Đức là wiederwählen (động từ).

wiederwählen Động từ

/ˈviːdɐˌvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tái cử, tái bầu, tái bầu cử.

Xem đầy đủ từ "wiederwählen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tái cử tiếng Đức là gì?

"tái cử" trong tiếng Đức là wiederwählen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.