TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tân tây lan tiếng Đức là gì?

"tân tây lan" trong tiếng Đức là Neuseeland (danh từ riêng).

Neuseeland Danh từ riêng

/nɔʏ̯ˈzeːlant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tân tây lan.

Xem đầy đủ từ "Neuseeland": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tân tây lan tiếng Đức là gì?

"tân tây lan" trong tiếng Đức là Neuseeland (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.