TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tây âu tiếng Đức là gì?

"tây âu" trong tiếng Đức là Westeuropa (danh từ riêng).

Westeuropa Danh từ riêng

/ˈvɛstʔɔɪ̯ˌʁoːpa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tây âu.

  • Frankreich ist in Westeuropa. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.

Xem đầy đủ từ "Westeuropa": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tây âu tiếng Đức là gì?

"tây âu" trong tiếng Đức là Westeuropa (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.