Tây tạng tiếng Đức là gì?
"tây tạng" trong tiếng Đức là Tibet (danh từ riêng).
Tibet Danh từ riêng
/ˈtiːbɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây tạng.
Câu hỏi thường gặp
Tây tạng tiếng Đức là gì?
"tây tạng" trong tiếng Đức là Tibet (danh từ riêng).
"tây tạng" trong tiếng Đức là Tibet (danh từ riêng).
/ˈtiːbɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây tạng.
"tây tạng" trong tiếng Đức là Tibet (danh từ riêng).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.