Tăm xỉa răng tiếng Đức là gì?
"tăm xỉa răng" trong tiếng Đức là der Zahnstocher (danh từ).
der Zahnstocher Danh từ · giống đực
/ˈtsaːnˌʃtɔxər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăm, tăm xỉa răng.
Xem đầy đủ từ "Zahnstocher": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tăm xỉa răng tiếng Đức là gì?
"tăm xỉa răng" trong tiếng Đức là der Zahnstocher (danh từ).