TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tương tác tiếng Đức là gì?

"tương tác" trong tiếng Đức là interagieren (động từ).

interagieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương tác.

Xem đầy đủ từ "interagieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tương tác tiếng Đức là gì?

"tương tác" trong tiếng Đức là interagieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.